Nắp bịt cuối cho ống nhựa tương thích với máy kiểm tra thủy tĩnh
Phích cắm ống chuyên dụng này được thiết kế để bịt kín trong các quy trình kiểm tra áp suất ống, đảm bảo hiệu suất chống rò rỉ cho ống nhựa. Nó mang lại khả năng tương thích tuyệt vời với Máy kiểm tra thủy tĩnh ống XGY của chúng tôi và các hệ thống kiểm tra ống hiện có khác.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Thông số kỹ thuật |
| Tên |
Nắp bịt cuối |
| Áp suất tối đa |
20MPa |
| Kích thước |
Φ60*60mm |
| Phạm vi nhiệt độ |
15~95 °C |
| Đường kính mẫu |
Φ20mm |
| Trọng lượng một đầu |
0.5kg |
| Cấu trúc |
Dạng nồi nửa tròn, dễ lắp đặt, không rò rỉ, vận hành thuận tiện |
| Tiêu chuẩn |
GB/T6111 GB/15560 GB/T8252 ISO1167 |
| Chức năng |
Dùng để bịt kín ống trong các thử nghiệm áp suất tĩnh, áp suất chịu, nổ tức thời của các loại ống nhựa như PVC, PE, PPR, ABS, v.v. cũng như ống composite |
Các mẫu có sẵn
φ10, φ16, φ20, φ25, φ32, φ40, φ50, φ63, φ75, φ90, φ110, φ125, φ140, φ160, φ180, φ200, φ225, φ250, φ280, φ315, φ355, φ400, φ450, φ500, φ560, φ630, φ710, φ800, φ900, φ1000, φ1100, φ1200, φ1500, φ2000mm, 1/2", 3/4", 1", 11/4", 11/2", 2", 21/2", 3", 4", 6", 8", 10", 12", 14", 16", 18", 20", 22", 24", v.v.
Cấu hình tiêu chuẩn
- Bu lông - 1 bộ
- Van xả - 1 chiếc
- Đầu nối - 1 chiếc
- Vòng đệm - 1 bộ
Câu hỏi thường gặp
Q1: Độ chính xác kẹp của bộ gá thủy tĩnh ống trong quá trình kiểm tra áp suất là bao nhiêu?
A1: Bộ gá thủy tĩnh ống có hệ thống kẹp có độ chính xác cao với sai số định vị dưới 0,02mm, đảm bảo phân bố lực đồng đều và ngăn ngừa biến dạng ống trong quá trình kiểm tra áp suất cao.
Q2: Phạm vi nhiệt độ hoạt động mà bộ gá thủy tĩnh có thể chịu được ổn định là bao nhiêu?
A2: Bộ gá có khả năng hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ -20℃ đến 120℃, nhờ các bộ phận cấu trúc chịu nhiệt và vật liệu làm kín duy trì hiệu suất trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
Q3: Loại thiết kế cấu trúc của bộ gá thủy tĩnh ống là gì và nó mang lại lợi ích gì cho hoạt động kiểm tra?
A3: Bộ gá áp dụng cấu trúc mô-đun tháo lắp nhanh, cho phép thay thế hàm kẹp nhanh chóng để phù hợp với độ dày thành ống khác nhau, giảm thời gian điều chỉnh bộ gá giữa các lô kiểm tra.
Q4: Dung sai lắp đặt tối đa cho phép của bộ gá thủy tĩnh khi lắp trên máy kiểm tra là bao nhiêu?
A4: Bộ gá có dung sai lắp đặt tối đa cho phép là ±0,5mm cho căn chỉnh ngang và dọc, đảm bảo tích hợp liền mạch với hầu hết các máy kiểm tra thủy tĩnh mà không ảnh hưởng đến độ chính xác của phép thử.
Q5: Bộ gá thủy tĩnh ống có thể duy trì trạng thái áp suất ổn định trong bao lâu trong quá trình kiểm tra liên tục?
A5: Bộ gá có thể duy trì trạng thái áp suất ổn định trong tối đa 1000 giờ liên tục, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kiểm tra áp suất dài hạn để đánh giá độ bền của ống trong các ứng dụng công nghiệp.
Q6: Khả năng chịu tải của hàm kẹp của bộ gá là bao nhiêu và nó hỗ trợ kiểm tra tải nặng như thế nào?
A6: Hàm kẹp của bộ gá có khả năng chịu tải tối đa là 50kN, cung cấp lực kẹp mạnh mẽ và ổn định để cố định các ống có đường kính lớn, thành dày trong quá trình kiểm tra thủy tĩnh áp suất cao.